اكتب أي كلمة!

"traceable" بـVietnamese

có thể truy vếtcó thể theo dõi

التعريف

Một thứ gì đó có thể được tìm ra nguồn gốc hoặc xác định được lộ trình thì gọi là có thể truy vết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật, khoa học hoặc pháp lý. Thường đi với 'traceable to' nghĩa là truy nguồn gốc. Dùng cho thông tin, dữ liệu, không dùng cho dấu vết vật lý.

أمثلة

The package is traceable with a tracking number.

Gói hàng này **có thể truy vết** nhờ số theo dõi.

Her signature was clearly traceable on the document.

Chữ ký của cô ấy trên tài liệu này rất dễ **truy vết**.

The data needs to be traceable for quality control.

Dữ liệu cần **có thể truy vết** để kiểm soát chất lượng.

Is this product's origin traceable all the way back to the farm?

Nguồn gốc của sản phẩm này có **có thể truy vết** đến tận trang trại không?

Luckily, the emails were traceable to the sender.

May mắn là các email đã **có thể truy vết** đến người gửi.

Financial transactions must be traceable for legal reasons.

Các giao dịch tài chính phải **có thể truy vết** vì lý do pháp lý.