اكتب أي كلمة!

"tp" بـVietnamese

giấy vệ sinh

التعريف

'TP' là cách gọi tắt không trang trọng của giấy vệ sinh, loại giấy mềm dùng sau khi đi vệ sinh. Đôi khi còn dùng để chỉ trò đùa quấn giấy vệ sinh quanh nhà ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất thân mật, chỉ nên dùng trong hội thoại thường ngày hoặc nhắn tin. Trong văn bản trang trọng nên dùng đầy đủ ‘giấy vệ sinh’.

أمثلة

Can you get some TP from the store?

Bạn có thể mua thêm **giấy vệ sinh** từ cửa hàng không?

We're out of TP in the bathroom.

Phòng tắm hết **giấy vệ sinh** rồi.

I need to buy more TP.

Tôi cần mua thêm **giấy vệ sinh**.

Last night, some kids TPed our house as a prank.

Tối qua mấy đứa trẻ đã quấn **giấy vệ sinh** quanh nhà chúng tôi để đùa.

There was a huge rush for TP during the lockdown.

Trong thời gian cách ly, mọi người đổ xô mua **giấy vệ sinh**.

Don’t forget to restock the TP before guests arrive.

Đừng quên bổ sung thêm **giấy vệ sinh** trước khi khách đến nhé.