اكتب أي كلمة!

"totaling" بـVietnamese

tổng cộng

التعريف

Khi cộng lại thì đạt đến một số lượng hoặc số tiền nhất định. Dùng để chỉ tổng cuối cùng của các mục.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Tổng cộng' thường dùng trong báo cáo, tin tức, hóa đơn. Nhấn mạnh số tổng, không phải chi tiết từng phần. Chủ yếu dùng văn viết, trang trọng.

أمثلة

The invoice lists three items, totaling $50.

Hóa đơn liệt kê ba mặt hàng, **tổng cộng** 50 đô la.

There were five meetings this week, totaling ten hours.

Tuần này có năm cuộc họp, **tổng cộng** mười giờ.

She bought six books, totaling $90.

Cô ấy mua sáu cuốn sách, **tổng cộng** 90 đô la.

The damages after the storm were reported, totaling over a million dollars.

Thiệt hại sau cơn bão được báo cáo, **tổng cộng** hơn một triệu đô la.

We received several offers, totaling twenty job applications in one week.

Chúng tôi nhận được nhiều đề nghị, **tổng cộng** hai mươi đơn xin việc trong một tuần.

He had three separate bank accounts, totaling a small fortune.

Anh ấy có ba tài khoản ngân hàng riêng biệt, **tổng cộng** là một gia tài nhỏ.