"topographical" بـVietnamese
التعريف
Miêu tả hoặc liên quan đến đặc điểm bề mặt địa hình như đồi núi, thung lũng, sông ngòi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong khoa học, bản đồ, và khảo sát địa hình. Đi kèm các cụm như 'topographical map', 'topographical survey', hoặc 'topographical features'.
أمثلة
A topographical map shows hills and valleys clearly.
Bản đồ **địa hình** thể hiện rõ các đồi núi và thung lũng.
Engineers use topographical surveys when planning new roads.
Kỹ sư sử dụng khảo sát **địa hình** khi lên kế hoạch cho đường mới.
The topographical features of the region include mountains and rivers.
Đặc điểm **địa hình** của vùng này gồm núi và sông.
The architect checked the topographical map before designing the building.
Kiến trúc sư đã kiểm tra bản đồ **địa hình** trước khi thiết kế toà nhà.
We need a detailed topographical survey for the new bridge project.
Chúng ta cần khảo sát **địa hình** chi tiết cho dự án cầu mới.
Because of the topographical challenges, the hiking trail winds around the hills.
Do những thách thức **địa hình**, đường mòn đi bộ phải uốn quanh các ngọn đồi.