"toms" بـVietnamese
التعريف
'tom' là một loại trống dùng trong bộ trống, và 'Toms' cũng là tên của một thương hiệu giày nổi tiếng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'high toms', 'floor toms' diễn tả các loại trống khác nhau trong bộ trống. Nếu nói đến thương hiệu giày, luôn viết hoa là 'Toms'.
أمثلة
The drummer hit the toms during his solo.
Tay trống đã đánh vào các **tom** trong phần solo của mình.
He bought two new toms for his drum set.
Anh ấy đã mua hai chiếc **tom** mới cho bộ trống của mình.
Many people wear Toms because they are comfortable.
Nhiều người đi **Toms** vì chúng rất thoải mái.
I love the sound of the low toms in this song.
Tôi rất thích âm thanh của những chiếc **tom** trầm trong bài hát này.
Have you seen the new styles of Toms this year?
Bạn đã xem các kiểu **Toms** mới năm nay chưa?
During the concert, the drummer switched from the snare to the toms for a deep, powerful effect.
Trong buổi hòa nhạc, tay trống đã chuyển từ snare sang **tom** để tạo hiệu ứng trầm và mạnh.