اكتب أي كلمة!

"tolerance" بـVietnamese

khoan dungdung sai (kỹ thuật)chịu đựng (y học)

التعريف

Sự chấp nhận hoặc chịu đựng những quan điểm, hành vi khác với bản thân. Ngoài ra, khả năng chịu được khó khăn, đau đớn hoặc một chất mà không bị ảnh hưởng tiêu cực.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Phổ biến trong 'khoan dung tôn giáo/chính trị', y học: 'dung nạp thuốc', kỹ thuật: 'dung sai chế tạo'. 'Zero tolerance' nghĩa là không chấp nhận chút nào.

أمثلة

The school promotes tolerance and respect for all cultures.

Trường khuyến khích **khoan dung** và tôn trọng mọi nền văn hóa.

Over time, his body built up a tolerance to the medication.

Theo thời gian, cơ thể anh ấy đã phát triển **dung nạp** với thuốc này.

There is zero tolerance for bullying in this workplace.

Nơi làm việc này có chính sách **không khoan nhượng** đối với hành vi bắt nạt.

Living abroad really expanded my tolerance for different ways of thinking.

Sống ở nước ngoài đã mở rộng **khoan dung** của tôi với những lối suy nghĩ khác nhau.

I have a low tolerance for people who are rude to waitstaff.

Tôi có **khoan dung** thấp với những người thô lỗ với nhân viên phục vụ.

The parts must be manufactured within strict tolerances to fit together properly.

Các bộ phận phải được sản xuất trong **dung sai** chặt chẽ để lắp ráp khớp với nhau.