"toke" بـVietnamese
hơi (cần sa)
التعريف
'Hơi' là từ lóng để chỉ một lần hít từ điếu cần sa hoặc thuốc chứa chất gây nghiện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này rất thân mật, chủ yếu dùng khi nói về hút cần sa. Không sử dụng cho thuốc lá thông thường. Thường gặp trong cụm 'take a toke', 'pass the toke'.
أمثلة
He took a toke from the joint.
Anh ấy rít một **hơi** từ điếu cần sa.
Can I have a toke?
Tôi có thể rít một **hơi** không?
She refused the offer to take a toke.
Cô ấy từ chối lời mời hút một **hơi**.
Pass the joint, I want to try a toke.
Chuyền điếu cần sa đây, tôi muốn thử một **hơi**.
After just one toke, he started laughing uncontrollably.
Chỉ sau một **hơi**, anh ấy đã cười không kiểm soát được.
Not everyone at the party wanted a toke.
Không phải ai ở bữa tiệc cũng muốn **hơi**.