"toddling" بـVietnamese
التعريف
Di chuyển với những bước ngắn, chưa vững như trẻ nhỏ mới biết đi. Thường dùng để nói về em bé hoặc trẻ mới tập đi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi nói về em bé mới tập đi. Đôi khi dùng cho người lớn với ý hài hước hoặc ẩn dụ để chỉ đi không vững.
أمثلة
The baby is toddling across the living room.
Em bé đang **chập chững đi** qua phòng khách.
She watched her little brother toddling in the park.
Cô ấy ngắm em trai nhỏ đang **chập chững đi** trong công viên.
Look, the puppies are toddling around!
Nhìn kìa, các chú cún con đang **chập chững đi quanh**!
I caught my daughter toddling down the hallway with her teddy bear.
Tôi bắt gặp con gái mình đang **chập chững đi** xuống hành lang với con gấu bông.
After learning to stand, he was soon toddling all over the house.
Sau khi biết đứng, cậu ấy nhanh chóng **chập chững đi khắp nhà**.
He was so excited to see his niece toddling for the first time.
Anh ấy rất phấn khích khi lần đầu tiên thấy cháu gái **chập chững đi**.