اكتب أي كلمة!

"toast of the town" بـVietnamese

người nổi tiếng nhất thành phốngười được ngưỡng mộ nhất

التعريف

Một người được mọi người trong thành phố yêu thích, ngưỡng mộ hoặc nói đến nhiều vì thành công hoặc thành tựu nào đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng khi ai đó nổi bật vì thành công hoặc sự kiện lớn, không dùng cho nổi tiếng tiêu cực hoặc phổ biến bình thường.

أمثلة

After her big performance, she became the toast of the town.

Sau màn trình diễn lớn, cô ấy đã trở thành **người nổi tiếng nhất thành phố**.

The new restaurant is the toast of the town.

Nhà hàng mới là **người nổi tiếng nhất thành phố**.

He was the toast of the town after winning the award.

Anh ấy là **người nổi tiếng nhất thành phố** sau khi đoạt giải.

It only took one viral video for her to be the toast of the town.

Chỉ cần một video lan truyền là cô ấy đã trở thành **người nổi tiếng nhất thành phố**.

For a few weeks, their band was the toast of the town—everyone wanted to see them play.

Trong vài tuần, ban nhạc của họ là **người nổi tiếng nhất thành phố**—ai cũng muốn đi xem họ diễn.

Back in high school, he was the toast of the town, but now he likes to keep a low profile.

Hồi cấp ba, anh ấy từng là **người nổi tiếng nhất thành phố**, nhưng bây giờ lại thích sống kín đáo.