"to pieces" بـVietnamese
التعريف
Dùng để miêu tả thứ gì đó bị vỡ thành nhiều mảnh nhỏ. Cũng có thể chỉ trạng thái suy sụp tinh thần hoặc cảm xúc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng sau các động từ như 'break', 'fall', 'smash', 'tear'. Cũng gặp trong nghĩa cảm xúc như 'fall to pieces'. Không dùng với nghĩa sửa chữa hoặc chia cắt có chủ đích.
أمثلة
The cup broke to pieces on the floor.
Cái cốc rơi xuống sàn và vỡ **thành từng mảnh**.
He tore the letter to pieces.
Anh ấy xé lá thư **thành từng mảnh**.
The toy fell to pieces after I dropped it.
Đồ chơi bị rơi và vỡ **thành từng mảnh**.
After the bad news, she just fell to pieces.
Sau tin xấu, cô ấy hoàn toàn **suy sụp**.
My shoes are so old, they're falling to pieces.
Giày của tôi cũ quá rồi, sắp **tan nát** hết.
The crowd laughed as the piñata burst to pieces.
Cả đám đông cười khi piñata nổ **thành từng mảnh**.