اكتب أي كلمة!

"tidbits" بـVietnamese

món ăn nhỏmẩu thông tin thú vị

التعريف

Những món ăn nhỏ hấp dẫn hoặc những mẩu thông tin thú vị, ngắn gọn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng cho món ăn nhỏ tại tiệc hoặc dùng ám chỉ những thông tin, tin đồn thú vị ('tidbits of news' là những tin tức vặt hấp dẫn).

أمثلة

She offered delicious tidbits at the party.

Cô ấy đã bày các **món ăn nhỏ** ngon miệng tại bữa tiệc.

He shared interesting tidbits about the city during the tour.

Anh ấy đã chia sẻ những **mẩu thông tin thú vị** về thành phố trong chuyến tham quan.

There were only a few tidbits left on the plate.

Chỉ còn lại một vài **món ăn nhỏ** trên dĩa.

The article was full of fun tidbits I’d never heard before.

Bài viết đầy những **mẩu thông tin thú vị** tôi chưa từng biết.

Let me give you a few tidbits about what’s happening behind the scenes.

Để tôi kể cho bạn một vài **mẩu thông tin thú vị** về những gì diễn ra phía sau hậu trường.

Everyone was chatting and snacking on tidbits at the reception.

Mọi người trò chuyện và nhấm nháp **món ăn nhỏ** tại buổi tiếp tân.