اكتب أي كلمة!

"thumb your nose at" بـVietnamese

coi thườngchế giễu

التعريف

Thể hiện sự thiếu tôn trọng hoặc chế nhạo ai đó, thường với thái độ đùa cợt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là cách nói thân mật, đôi khi mang ý hài hước, thể hiện sự coi thường một cách cố ý nhưng không quá nặng nề. Thường dùng sau đó chỉ ra đối tượng bị coi thường như 'coi thường quy định'.

أمثلة

He likes to thumb his nose at rules he doesn't agree with.

Anh ấy thích **coi thường** những quy tắc mà mình không đồng ý.

The company thumbed its nose at the new law.

Công ty đã **coi thường** luật mới.

Don't thumb your nose at your teachers.

Đừng **coi thường** thầy cô của mình.

She just thumbed her nose at tradition and wore whatever she wanted to the wedding.

Cô ấy đã **coi thường** truyền thống và mặc những gì mình muốn đến đám cưới.

They've been thumbing their noses at the competition all season.

Họ đã **coi thường** đối thủ suốt cả mùa giải.

If you thumb your nose at the dress code, people will notice.

Nếu bạn **coi thường** quy định trang phục, mọi người sẽ để ý.