اكتب أي كلمة!

"thrust into" بـVietnamese

bị đẩy vàobị đưa vào (tình huống)

التعريف

Ai đó bị đưa hoặc đẩy vào một tình huống, nơi, hoặc trải nghiệm mới một cách bất ngờ và thường không có sự chuẩn bị.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng hàm ý chuyển nghĩa, chủ yếu chỉ các tình huống bất ngờ, thử thách ('thrust into leadership'). Mang sắc thái trang trọng hơn 'throw into'. Không dùng cho hành động đẩy vật lý đơn thuần.

أمثلة

She was thrust into a leadership position at a young age.

Cô ấy đã **bị đưa vào** vị trí lãnh đạo khi còn rất trẻ.

The team was thrust into the finals after winning the last game.

Đội đã **bị đẩy vào** trận chung kết sau khi thắng trận cuối cùng.

He felt lost when he was thrust into a new country alone.

Anh ấy cảm thấy lạc lõng khi **bị đẩy vào** một đất nước mới một mình.

When her boss quit, she was thrust into running the entire office overnight.

Khi sếp của cô ấy nghỉ việc, cô **bị đẩy vào** việc điều hành cả văn phòng chỉ sau một đêm.

I wasn't ready to be thrust into the spotlight, but I had no choice.

Tôi chưa sẵn sàng để được **bị đẩy vào** tâm điểm, nhưng tôi không có lựa chọn nào khác.

Doctors are often thrust into high-pressure situations with little warning.

Bác sĩ thường **bị đưa vào** những tình huống căng thẳng mà không được báo trước.