"throw your weight behind" بـVietnamese
التعريف
Sử dụng vị thế hay ảnh hưởng của mình để tích cực ủng hộ ai đó, mục tiêu hoặc ý tưởng để tăng khả năng thành công.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong môi trường công việc, chính trị hoặc chính thức để nói về sự ủng hộ của người có tiếng nói. Không nên dùng khi khích lệ thân mật thường ngày. Không mang nghĩa đen.
أمثلة
The mayor decided to throw his weight behind the new environmental plan.
Thị trưởng đã quyết định **dốc toàn lực ủng hộ** kế hoạch môi trường mới.
The company will throw its weight behind developing clean energy.
Công ty sẽ **dốc toàn lực ủng hộ** việc phát triển năng lượng sạch.
When the teacher threw her weight behind the project, everyone got involved.
Khi cô giáo **dốc toàn lực ủng hộ** dự án, mọi người đều tham gia.
He finally threw his weight behind our team, and things started moving fast.
Cuối cùng anh ấy cũng **dốc toàn lực ủng hộ** đội chúng tôi và mọi việc tiến lên rất nhanh.
If celebrities throw their weight behind the campaign, it'll get a lot more attention.
Nếu người nổi tiếng **dốc toàn lực ủng hộ** chiến dịch, nó sẽ thu hút nhiều sự chú ý hơn.
We need someone important to throw their weight behind these changes for them to happen.
Chúng ta cần một người quan trọng **dốc toàn lực ủng hộ** những thay đổi này thì mới thực hiện được.