"throw out of" بـVietnamese
التعريف
Ép ai đó hoặc vật gì đó rời khỏi một nơi nào đó một cách đột ngột hoặc cưỡng ép.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng cho trường hợp bị ép rời khỏi nơi như toà nhà, trường học, sự kiện. Không trang trọng, mang ý cưỡng ép hơn 'ask to leave’. Áp dụng cho cả người hoặc vật.
أمثلة
The teacher threw him out of the classroom for being noisy.
Giáo viên đã **đuổi cậu ấy ra khỏi** lớp vì ồn ào.
They threw us out of the club for not having ID.
Họ đã **đuổi chúng tôi ra khỏi** câu lạc bộ vì không có giấy tờ tùy thân.
He was thrown out of the meeting for shouting.
Anh ấy đã bị **đuổi ra khỏi** cuộc họp vì la hét.
We got thrown out of the movie theater for sneaking in snacks.
Chúng tôi đã bị **đuổi ra khỏi** rạp chiếu phim vì lén mang đồ ăn vặt vào.
If you don't pay your rent, you might get thrown out of your apartment.
Nếu bạn không trả tiền thuê, bạn có thể bị **đuổi ra khỏi** căn hộ.
The bouncer threw him out of the bar after the fight.
Sau vụ đánh nhau, bảo vệ đã **đuổi anh ấy ra khỏi** quán bar.