"throw in the towel" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn ngừng cố gắng vì cảm thấy không thể thành công, tức là từ bỏ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ thân mật, hay dùng trong thể thao và thử thách. Chỉ dùng khi bạn thật sự từ bỏ nỗ lực.
أمثلة
After many tries, he finally threw in the towel.
Sau nhiều lần thử, cuối cùng anh ấy cũng **bỏ cuộc**.
She did not want to throw in the towel on her dreams.
Cô ấy không muốn **bỏ cuộc** với ước mơ của mình.
Don’t throw in the towel just because it’s hard.
Đừng **bỏ cuộc** chỉ vì khó khăn.
I almost threw in the towel, but my friends convinced me to keep going.
Tôi suýt đã **bỏ cuộc**, nhưng bạn bè đã động viên tôi tiếp tục.
When the company started losing money, the owners threw in the towel and closed it down.
Khi công ty bắt đầu thua lỗ, các chủ sở hữu đã **bỏ cuộc** và đóng cửa công ty.
It’s tough, but I’m not ready to throw in the towel yet!
Khó khăn thật, nhưng tôi chưa sẵn sàng **bỏ cuộc** đâu!