"throw for a loss" بـVietnamese
التعريف
Khiến ai đó bất ngờ hoặc bối rối đến mức không biết phải làm gì tiếp theo. Thường dùng khi ai đó bị thay đổi kế hoạch hoặc gặp tình huống ngoài dự kiến.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng giao tiếp thân mật, kể cả trong thể thao. Dùng cho cả trường hợp bất ngờ về mặt cảm xúc hoặc chiến lược. Dạng quá khứ như 'threw me for a loss' rất phổ biến.
أمثلة
The news really threw me for a loss.
Tin đó thực sự **làm tôi bối rối**.
Her sudden question threw him for a loss.
Câu hỏi bất ngờ của cô ấy **làm anh ấy lúng túng**.
I was thrown for a loss when I couldn't find my keys.
Khi không tìm thấy chìa khóa, tôi đã **lúng túng**.
Getting fired so suddenly really threw him for a loss.
Bị sa thải đột ngột thật sự đã **làm anh ấy bối rối**.
That curveball question in the interview threw me for a loss.
Câu hỏi bất ngờ trong buổi phỏng vấn đó đã **làm tôi bối rối**.
Her change in attitude really threw us for a loss after all this time.
Sự thay đổi thái độ của cô ấy sau từng ấy thời gian thực sự **làm chúng tôi bối rối**.