اكتب أي كلمة!

"thoroughbreds" بـVietnamese

ngựa thuần chủng

التعريف

Ngựa thuần chủng là loại ngựa có dòng giống thuần khiết, nổi tiếng về tốc độ và thường dùng trong đua ngựa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong lĩnh vực nuôi ngựa, đua ngựa. Thường gặp với các cụm như 'ngựa thoroughbred', 'ngựa đua thoroughbred'. Không phải mọi ngựa đua đều là ngựa thuần chủng.

أمثلة

Thoroughbreds are famous for horse racing.

**Ngựa thuần chủng** nổi tiếng trong đua ngựa.

Many thoroughbreds are very fast and strong.

Nhiều **ngựa thuần chủng** rất nhanh và khỏe.

We watched the thoroughbreds run on the track.

Chúng tôi đã xem **những con ngựa thuần chủng** chạy trên đường đua.

Some people say thoroughbreds have a unique spirit you don’t find in other horses.

Một số người nói **ngựa thuần chủng** có khí chất riêng không giống những con ngựa khác.

These thoroughbreds have been trained by top coaches for the championship.

Những **ngựa thuần chủng** này đã được các huấn luyện viên hàng đầu huấn luyện cho giải vô địch.

Breeding thoroughbreds takes a lot of patience and skill.

Việc lai tạo **ngựa thuần chủng** đòi hỏi rất nhiều kiên nhẫn và kỹ năng.