"theta" بـVietnamese
التعريف
Theta là chữ cái thứ tám trong bảng chữ cái Hy Lạp, thường dùng trong toán học và khoa học để biểu thị góc hoặc một biến số nhất định.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'theta' chỉ dùng trong các lĩnh vực chuyên môn như toán học, vật lý, kỹ thuật; không dùng trong giao tiếp hàng ngày. Xuất hiện trong cụm từ như 'gamma theta', 'sóng theta'.
أمثلة
The letter theta comes after eta in the Greek alphabet.
Chữ **theta** đứng sau chữ eta trong bảng chữ cái Hy Lạp.
We use theta to show the angle in this triangle.
Chúng tôi dùng **theta** để chỉ góc trong tam giác này.
The scientist talked about theta waves in the brain.
Nhà khoa học nói về sóng **theta** trong não.
In trigonometry, theta is a common way to label unknown angles.
Trong lượng giác, **theta** là cách phổ biến để ký hiệu góc chưa biết.
I always get confused when there’s more than one theta in the equation.
Tôi luôn bị rối khi trong phương trình có nhiều hơn một **theta**.
The professor drew a huge theta on the board during the lecture.
Trong giờ giảng, giáo sư đã vẽ một chữ **theta** rất lớn lên bảng.