اكتب أي كلمة!

"them" بـVietnamese

họ

التعريف

“họ” là đại từ dùng để chỉ một nhóm người, động vật hoặc đồ vật là tân ngữ trong câu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘họ’ chỉ dùng làm tân ngữ, không dùng làm chủ ngữ (chủ ngữ là ‘họ’). Áp dụng cho cả người, động vật hoặc đồ vật tuỳ ngữ cảnh. Phổ biến trong hàng ngày.

أمثلة

I saw them at the park yesterday.

Hôm qua tôi gặp **họ** ở công viên.

Can you help them with their homework?

Bạn có thể giúp **họ** làm bài tập về nhà không?

The teacher gave them a new book.

Giáo viên đã đưa cho **họ** một cuốn sách mới.

I heard them talking about the surprise party.

Tôi nghe **họ** nói về bữa tiệc bất ngờ.

Could you give them a hand with moving these boxes?

Bạn có thể giúp **họ** chuyển những hộp này không?

I told them to meet me at the cafe later.

Tôi đã bảo **họ** gặp tôi ở quán cà phê sau.