"the wherewithal" بـVietnamese
التعريف
Tiền, nguồn lực hoặc khả năng cần thiết để làm điều gì đó. Thường dùng khi ai đó muốn làm mà chưa đủ điều kiện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Tương đối trang trọng và hơi cổ. Thường đi với 'có' hoặc 'thiếu'. Nhấn mạnh đến điều kiện vật chất, không chỉ là mong muốn. Ít dùng trong nói chuyện hàng ngày, phổ biến hơn trong văn bản và kinh doanh.
أمثلة
I wish I had the wherewithal to travel the world.
Ước gì tôi có **điều kiện cần thiết** để đi du lịch khắp thế giới.
She finally has the wherewithal to start her own business.
Cuối cùng cô ấy đã có **điều kiện cần thiết** để mở doanh nghiệp riêng.
Without the wherewithal, this project can't succeed.
Không có **điều kiện cần thiết**, dự án này không thể thành công.
I didn't have the wherewithal to fix my car, so I took the bus instead.
Tôi không có **điều kiện cần thiết** để sửa xe nên đành đi xe buýt.
Our company barely had the wherewithal to survive last year.
Công ty chúng tôi gần như không có **điều kiện cần thiết** để tồn tại năm ngoái.
Do you have the wherewithal to handle such a big job?
Bạn có đủ **điều kiện cần thiết** để đảm nhận công việc lớn thế này không?