"the runaround" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó né tránh trả lời hoặc giải quyết vấn đề, thường viện cớ hoặc chuyển bạn cho người khác, khiến bạn cảm thấy bực mình.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này dùng khi cảm thấy bị quấy rầy vì không được giải quyết thẳng thắn, thường gặp trong dịch vụ khách hàng. Không dùng trong nghĩa chạy thực sự.
أمثلة
The support team kept giving me the runaround.
Nhóm hỗ trợ cứ liên tục **bị đá bóng** tôi.
I'm tired of getting the runaround from customer service.
Tôi mệt mỏi vì cứ **bị đá bóng** từ bộ phận chăm sóc khách hàng.
Whenever I call, they give me the runaround.
Cứ mỗi lần tôi gọi, họ lại **đùn đẩy trách nhiệm** cho tôi.
I spent hours on the phone, but all I got was the runaround.
Tôi mất hàng giờ trên điện thoại, nhưng cuối cùng chỉ nhận được **bị đá bóng**.
If they keep giving you the runaround, try asking for a manager.
Nếu họ cứ **bị đùn đẩy trách nhiệm**, hãy thử yêu cầu gặp quản lý.
People get frustrated when companies give them the runaround instead of solving the problem.
Ai cũng bực mình khi công ty **bị đùn đẩy trách nhiệm** thay vì giải quyết vấn đề.