اكتب أي كلمة!

"the change" بـVietnamese

tiền thừathời kỳ mãn kinh

التعريف

Tiền dư được trả lại sau khi mua hàng, hoặc đôi khi chỉ thời kỳ mãn kinh ở phụ nữ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'the change' trong cửa hàng là 'tiền thừa'. Nói về phụ nữ thì là chỉ thời kỳ mãn kinh. Cần hiểu theo ngữ cảnh.

أمثلة

Here's the change from your ten dollars.

Đây là **tiền thừa** từ mười đô của bạn.

She is going through the change right now.

Cô ấy đang trải qua **thời kỳ mãn kinh**.

Did you get the change from the cashier?

Bạn đã nhận **tiền thừa** từ thu ngân chưa?

All I have is the change they gave me back at the coffee shop.

Tôi chỉ còn lại **tiền thừa** mà họ trả cho tôi ở quán cà phê.

Many women find the change to be a challenging time in life.

Nhiều phụ nữ thấy **thời kỳ mãn kinh** là một giai đoạn khó khăn trong cuộc đời.

He handed me all the change in his pocket for the vending machine.

Anh ấy đã đưa tôi tất cả **tiền thừa** trong túi để dùng cho máy bán hàng tự động.