اكتب أي كلمة!

"that's your lot" بـVietnamese

chỉ có vậy thôihết rồi

التعريف

Đây là cách diễn đạt thân mật kiểu Anh, nghĩa là 'chỉ có vậy thôi' hoặc 'hết rồi', dùng khi mọi thứ đã xong hoặc không còn gì nữa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Không trang trọng, dùng ở Anh nhiều hơn Mỹ. Phổ biến khi cái gì đó hết hẳn (thức ăn, vé, cơ hội). Thường mang ý kết thúc và không còn thương lượng gì nữa.

أمثلة

Sorry, that's your lot for today.

Xin lỗi, **chỉ có vậy thôi** cho hôm nay.

Once these tickets are sold, that's your lot.

Khi bán hết vé này, **hết rồi**.

I'm afraid that's your lot, kids.

Rất tiếc, các con, **chỉ có vậy thôi**.

If you wanted more cake, sorry, that's your lot!

Nếu bạn muốn thêm bánh, tiếc nhé, **chỉ có vậy thôi**!

The shop's closed now – that's your lot until tomorrow.

Cửa hàng đóng cửa rồi – **hết rồi**, mai quay lại nhé.

He tried to argue, but the manager said, "No, that's your lot."

Anh ấy cố tranh cãi, nhưng quản lý nói: "Không, **chỉ có vậy thôi**."