"thank you for inviting me" بـVietnamese
التعريف
Dùng để thể hiện sự biết ơn khi ai đó mời bạn đến một sự kiện hay cuộc gặp gỡ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Có thể dùng trong cả tình huống trang trọng và thân mật. Thường dùng khi trả lời lời mời, bạn cũng có thể thêm lý do không tham dự nếu cần.
أمثلة
Thank you for inviting me to your birthday party.
**Cảm ơn vì đã mời tôi** đến tiệc sinh nhật của bạn.
He said, 'Thank you for inviting me,' before leaving the room.
Anh ấy nói: '**Cảm ơn vì đã mời tôi**' trước khi rời phòng.
Thank you for inviting me to the meeting this morning.
**Cảm ơn vì đã mời tôi** tham gia cuộc họp sáng nay.
Thank you for inviting me—I had a great time tonight!
**Cảm ơn vì đã mời tôi**—tối nay tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời!
Thank you for inviting me, but I won't be able to make it this weekend.
**Cảm ơn vì đã mời tôi**, nhưng cuối tuần này tôi không thể tham gia được.
Hey, thank you for inviting me—it really means a lot.
Này, **cảm ơn vì đã mời tôi**—điều đó thật ý nghĩa với tôi.