اكتب أي كلمة!

"tell time" بـVietnamese

xem giờbiết xem giờ

التعريف

Khả năng xem và hiểu giờ trên đồng hồ. Thường nói về kỹ năng này ở trẻ em.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng khi nói đến việc trẻ em học xem giờ. Không dùng thay cho 'nói mấy giờ' mà nhấn mạnh đến kỹ năng xem, đọc và hiểu giờ.

أمثلة

He can finally tell time on his own.

Cậu ấy cuối cùng cũng đã có thể tự **xem giờ**.

Children learn to tell time in school.

Trẻ em học **xem giờ** ở trường.

Do you know how to tell time?

Bạn có biết **xem giờ** không?

Most kids can tell time by the age of seven.

Hầu hết trẻ đều biết **xem giờ** khi lên bảy tuổi.

It took her a while, but now she can tell time without help.

Cô ấy mất một thời gian, nhưng giờ đã có thể **xem giờ** mà không cần ai giúp.

If you can't tell time, digital clocks are easier to use.

Nếu bạn không biết **xem giờ**, đồng hồ điện tử sẽ dễ dùng hơn.