اكتب أي كلمة!

"tel" بـVietnamese

số ĐTsố điện thoại

التعريف

“số ĐT” là cách viết tắt, không trang trọng của “số điện thoại”, thường dùng trong các ghi chú, biểu mẫu hoặc danh sách.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn bản, không dùng trong giao tiếp hàng ngày. Hay thấy trong ghi chú nhanh hoặc các biểu mẫu với tiêu đề 'Số ĐT:'.

أمثلة

Please write your tel number here.

Vui lòng ghi số **ĐT** của bạn tại đây.

The form asks for your name and tel.

Mẫu này yêu cầu tên và **số ĐT** của bạn.

You can contact me at this tel.

Bạn có thể liên lạc với tôi qua **số ĐT** này.

You'll see my tel listed at the bottom of the email.

Bạn sẽ thấy **số ĐT** của tôi ở cuối email.

Just put your tel on the sign-up sheet.

Chỉ cần ghi **số ĐT** của bạn lên tờ đăng ký.

I wrote down his tel so I wouldn't forget it.

Tôi đã ghi lại **số ĐT** của anh ấy để khỏi quên.