"teetotaller" بـVietnamese
التعريف
Người kiêng hoàn toàn không uống bất kỳ loại rượu bia nào.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này khá trang trọng, thường gặp trong tiếng Anh Anh. 'teetotaller' chỉ người hoàn toàn không uống rượu, không phải người từng nghiện rượu đã cai.
أمثلة
My grandfather is a teetotaller and never drinks wine or beer.
Ông tôi là một **người không uống rượu**, không bao giờ uống rượu vang hay bia.
She is proud to be a teetotaller.
Cô ấy tự hào là **người không uống rượu**.
Are you a teetotaller or do you sometimes drink alcohol?
Bạn là **người không uống rượu** hay thỉnh thoảng vẫn uống?
At parties, he always says he's a teetotaller so people don't offer him drinks.
Trong các bữa tiệc, anh ấy luôn nói mình là **người không uống rượu** để không ai mời rượu.
Being a teetotaller isn't always easy when everyone else is drinking.
Là một **người không uống rượu** không phải lúc nào cũng dễ dàng khi mọi người đều đang uống.
I'm not a teetotaller, but I rarely drink these days.
Tôi không phải là **người không uống rượu**, nhưng dạo này tôi hiếm khi uống.