اكتب أي كلمة!

"tec" بـVietnamese

tec (viết tắt không chính thức của 'công nghệ' hoặc 'kỹ thuật')

التعريف

'tec' là viết tắt rất không chính thức và hiếm của từ 'công nghệ' hoặc 'kỹ thuật', chủ yếu dùng trên mạng hoặc ghi chú nhanh.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ nên dùng trong trò chuyện thân mật, chat hoặc ghi chú cá nhân. Không dùng trong các văn bản trang trọng hay môi trường chuyên nghiệp.

أمثلة

He likes to read about new tec trends.

Anh ấy thích đọc về các xu hướng **tec** mới.

She wrote 'tec update' in her notebook.

Cô ấy viết '**tec** update' trong sổ tay của mình.

The tec team fixed the problem quickly.

Nhóm **tec** đã nhanh chóng sửa xong vấn đề.

I need some help from the tec guys with my laptop.

Tôi cần chút giúp đỡ từ mấy anh **tec** với cái laptop của mình.

He always uses tec slang in our group chat.

Anh ấy lúc nào cũng dùng **tec** lóng trong nhóm chat của chúng tôi.

That email was full of tec abbreviations I didn’t understand.

Email đó toàn là viết tắt **tec** làm tôi không hiểu.