"tear your hair out" بـVietnamese
التعريف
Quá lo lắng, căng thẳng hoặc bực bội đến mức không chịu nổi, thường vì không giải quyết được vấn đề nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Là thành ngữ thân mật, chỉ dùng khi cực kỳ áp lực hay lo lắng, không dùng cho khó chịu nhẹ. Nên dùng khi thực sự quá stress.
أمثلة
I was tearing my hair out because I lost my keys again.
Tôi **phát điên lên** vì lại làm mất chìa khoá rồi.
She's tearing her hair out over her math homework.
Cô ấy đang **phát cáu lên** vì bài tập toán.
Parents sometimes tear their hair out when their kids won't listen.
Đôi khi cha mẹ **phát điên lên** khi con không nghe lời.
I've been tearing my hair out trying to get this printer to work all morning.
Tôi **phát cáu lên** cả buổi sáng vì cố bật cái máy in này.
If you keep missing the bus, you'll be tearing your hair out by Friday.
Nếu cứ lỡ xe buýt mãi, đến thứ Sáu bạn sẽ **phát điên lên** mất.
Planning this wedding has me tearing my hair out!
Việc chuẩn bị đám cưới này làm tôi **phát điên lên** luôn!