"tear up" بـVietnamese
التعريف
Xé vật gì đó thành từng mảnh, hoặc cảm động đến mức nước mắt dâng lên trong mắt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Xé ra' dùng cho giấy hoặc vật liệu mềm. 'Rưng rưng' nghĩa là nước mắt chỉ hơi trào ra, chưa khóc hẳn. Thường ở thì quá khứ hoặc 'bắt đầu rưng rưng'.
أمثلة
He tore up the letter after reading it.
Anh ấy đã đọc xong lá thư rồi **xé ra**.
Sometimes I tear up when I watch sad movies.
Đôi khi tôi **rưng rưng** khi xem phim buồn.
Please don’t tear up your homework.
Làm ơn đừng **xé ra** bài tập về nhà của em.
When she saw the puppy, she started to tear up.
Khi cô ấy nhìn thấy chú chó con, cô ấy bắt đầu **rưng rưng**.
My mom teared up at my graduation ceremony.
Mẹ tôi **rưng rưng** tại lễ tốt nghiệp của tôi.
He was so frustrated that he just tore up the contract.
Anh ấy bực quá nên **xé ra** hợp đồng.