"tear along" بـIndonesian
التعريف
Xé một vật theo đường hoặc mép đã vạch, hoặc di chuyển rất nhanh về một hướng, đặc biệt dùng với phương tiện giao thông.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
'tear along the dotted line' nghĩa là xé theo đúng đường nét đứt; 'tear along the road' thường dùng để chỉ việc lao rất nhanh (văn nói kiểu Anh).
أمثلة
Please tear along the dotted line to open the envelope.
Vui lòng **xé dọc theo** đường chấm để mở phong bì.
You can tear along this edge to remove the ticket stub.
Bạn có thể **xé dọc theo** mép này để tách cuống vé.
The instructions say to tear along the marked line.
Hướng dẫn ghi hãy **xé dọc theo** đường đã đánh dấu.
He tore along the street on his bike, late for work.
Anh ấy **lao nhanh dọc theo** phố trên xe đạp vì bị trễ làm.
When the bell rang, all the kids tore along the hallway.
Khi chuông reo, tất cả các bé **lao nhanh dọc theo** hành lang.
Just tear along the receipts and hand me the copy.
Chỉ cần **xé dọc theo** hóa đơn và đưa tôi bản sao.