اكتب أي كلمة!

"tarted" بـVietnamese

chưng diện lòe loẹttrang trí lòe loẹt

التعريف

Mặc hoặc trang trí một cách nổi bật, thường dùng màu sắc sặc sỡ hay phong cách gây chú ý; thường ám chỉ vẻ ngoài phô trương hoặc quá đà, đặc biệt là với phụ nữ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường xuất hiện trong văn nói, có thể mang ý chỉ trích hoặc phê phán. 'tarted up' dùng cho người/đồ vật được trang trí hoặc ăn mặc quá lố.

أمثلة

She tarted herself up before the show.

Cô ấy đã **chưng diện lòe loẹt** trước buổi biểu diễn.

He tarted up his car with stickers.

Anh ấy đã **trang trí lòe loẹt** chiếc xe bằng đề can.

The room was tarted up with bright lights for the party.

Căn phòng được **trang trí lòe loẹt** bằng đèn sáng cho bữa tiệc.

She felt uncomfortable being tarted up by her friends for the night out.

Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi bị bạn bè **chưng diện lòe loẹt** cho buổi đi chơi.

The old building was tarted up with neon signs to attract visitors.

Tòa nhà cũ được **trang trí lòe loẹt** bằng đèn neon để thu hút khách tham quan.

Don’t you think this website’s a bit too tarted up?

Bạn không nghĩ trang web này hơi bị **trang trí lòe loẹt** sao?