"tantamount" بـVietnamese
التعريف
Nếu một việc gì đó tương đương với việc khác, nghĩa là chúng có tác động, giá trị hoặc ý nghĩa như nhau.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường được dùng trong văn phong trang trọng, chủ yếu với cụm 'tantamount to'. Hay xuất hiện trong trường hợp tiêu cực, không dùng cho từ đồng nghĩa trực tiếp.
أمثلة
Ignoring his advice was tantamount to refusing his help.
Phớt lờ lời khuyên của anh ấy **tương đương với** việc từ chối sự giúp đỡ của anh ấy.
Not telling the truth is tantamount to lying.
Không nói sự thật **tương đương với** nói dối.
Leaving the door open was tantamount to inviting trouble.
Để cửa mở **tương đương với** mời rắc rối vào nhà.
To him, missing the meeting was tantamount to showing disrespect.
Đối với anh ấy, bỏ lỡ cuộc họp **tương đương với** việc thể hiện sự thiếu tôn trọng.
Refusing their request was tantamount to starting an argument.
Từ chối yêu cầu của họ **tương đương với** khơi mào một cuộc tranh cãi.
In his eyes, forgetting her birthday was tantamount to betrayal.
Trong mắt anh ấy, quên sinh nhật cô ấy **tương đương với** phản bội.