"tandoori" بـVietnamese
التعريف
Tandoori chỉ những món ăn, chủ yếu là thịt hoặc bánh mì, được ướp gia vị, sữa chua và nướng trong lò đất truyền thống của Ấn Độ gọi là tandoor.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng như tính từ ('tandoori gà', 'bánh mì tandoori'), chỉ kiểu chế biến và hương vị đặc trưng. Phổ biến trong ẩm thực Ấn Độ và xuất hiện ở các nước Nam Á khác.
أمثلة
I want to try tandoori chicken for dinner.
Tôi muốn thử gà **tandoori** cho bữa tối.
This restaurant serves delicious tandoori bread.
Nhà hàng này phục vụ bánh mì **tandoori** rất ngon.
Have you ever eaten tandoori fish?
Bạn đã từng ăn cá **tandoori** chưa?
The smoky flavor in tandoori dishes comes from cooking over hot coals in a clay oven.
Hương vị khói đặc trưng trong các món **tandoori** có được nhờ nướng trên than nóng trong lò đất.
If you like spicy food, you should definitely try something tandoori next time.
Nếu bạn thích đồ ăn cay, lần sau nhất định hãy thử món **tandoori** nhé.
My favorite thing at Indian restaurants is freshly baked tandoori naan.
Món mình thích nhất ở nhà hàng Ấn là **tandoori** naan vừa nướng xong.