"take up the challenge" بـVietnamese
التعريف
Chấp nhận hoặc quyết định thử sức với điều gì đó khó khăn hoặc mới mẻ, thường khi được người khác thách thức hoặc mời gọi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này phổ biến ở môi trường học thuật, công việc, hoặc thể thao để thể hiện thái độ chủ động và tích cực với khó khăn. Dùng như: 'Bạn có sẵn sàng nhận lấy thử thách không?'
أمثلة
She decided to take up the challenge and learn a new language.
Cô ấy quyết định **nhận lấy thử thách** và học một ngôn ngữ mới.
Do you want to take up the challenge and join the marathon?
Bạn có muốn **nhận lấy thử thách** và tham gia cuộc chạy marathon không?
He was ready to take up the challenge at work.
Anh ấy đã sẵn sàng **nhận lấy thử thách** tại nơi làm việc.
If someone dares me, I'll definitely take up the challenge.
Nếu ai đó dám thách thức tôi, tôi chắc chắn sẽ **nhận lấy thử thách**.
We're looking for someone to take up the challenge and lead this project.
Chúng tôi đang tìm người **nhận lấy thử thách** và dẫn dắt dự án này.
After thinking it over, she finally decided to take up the challenge.
Sau khi suy nghĩ, cuối cùng cô ấy cũng quyết định **nhận lấy thử thách**.