"take to the bank" بـVietnamese
التعريف
Khi bạn hoàn toàn chắc chắn điều gì đó là thật hoặc đáng tin cậy, bạn sử dụng cụm này để khẳng định với người khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm này chỉ dùng trong văn nói thân mật để nhấn mạnh sự đảm bảo. Không có ý nghĩa liên quan đến tiền bạc hay ngân hàng.
أمثلة
You can take to the bank that our prices won't change this year.
Bạn có thể **chắc chắn** rằng giá của chúng tôi sẽ không thay đổi trong năm nay.
If he said he'd help, you can take it to the bank.
Nếu anh ấy nói sẽ giúp thì bạn có thể **chắc chắn**.
This advice is something you can take to the bank.
Lời khuyên này là điều bạn có thể **hoàn toàn tin tưởng**.
Trust me, that’s something you can definitely take to the bank.
Tin tôi đi, đây là điều bạn chắc chắn có thể **tin tưởng tuyệt đối**.
When it comes to quality, you can always take that to the bank with us.
Về chất lượng, bạn luôn có thể **hoàn toàn yên tâm** với chúng tôi.
Don’t worry about the deadline—you can take it to the bank that we’ll deliver on time.
Đừng lo về hạn chót—bạn có thể **chắc chắn** chúng tôi sẽ giao đúng hạn.