اكتب أي كلمة!

"take through" بـVietnamese

hướng dẫn từng bướcgiải thích từng bước

التعريف

Giải thích hoặc hướng dẫn ai đó từng bước khi họ học hay làm điều gì đó mới.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi hướng dẫn, giải thích điều gì đó mới hoặc phức tạp. Hay ghép với từ như ‘hướng dẫn’, ‘quy trình’, ‘bài thuyết trình’. Mang ý nghĩa hỗ trợ, thân thiện.

أمثلة

Let me take you through the instructions.

Để tôi **hướng dẫn từng bước** các chỉ dẫn nhé.

He will take you through the process.

Anh ấy sẽ **hướng dẫn từng bước** quy trình cho bạn.

The teacher took us through each part of the exam.

Giáo viên đã **hướng dẫn từng bước** từng phần của bài thi cho chúng tôi.

Can you take me through setting up the app?

Bạn có thể **hướng dẫn từng bước** cài đặt ứng dụng không?

I'll take you through what happened yesterday.

Tôi sẽ **giải thích từng bước** những gì đã xảy ra hôm qua.

Before you start, let me take you through the main tips.

Trước khi bắt đầu, để tôi **hướng dẫn từng bước** các mẹo chính cho bạn.