اكتب أي كلمة!

"take the trouble" بـVietnamese

chịu khóbỏ công

التعريف

Làm điều gì đó với nỗ lực hoặc chú ý thêm, dù điều đó không hoàn toàn bắt buộc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hơi trang trọng, dùng để bày tỏ sự cảm kích khi ai đó chịu nhọc lòng. 'Không chịu khó' nghĩa là không nỗ lực. Thường đi với 'để' + động từ.

أمثلة

She always takes the trouble to check her work carefully.

Cô ấy luôn **chịu khó** kiểm tra lại công việc của mình một cách cẩn thận.

Thank you for taking the trouble to help me.

Cảm ơn bạn đã **chịu khó** giúp đỡ tôi.

He didn't take the trouble to reply to my message.

Anh ấy thậm chí không **chịu khó** trả lời tin nhắn của tôi.

Not everyone will take the trouble to learn your name, but she always remembers.

Không phải ai cũng **chịu khó** nhớ tên bạn, nhưng cô ấy thì luôn nhớ.

If you had just taken the trouble to ask, you would have found out the truth.

Nếu bạn chỉ **chịu khó** hỏi thôi, bạn đã biết sự thật rồi.

He always takes the trouble to bring a small gift for the host.

Anh ấy luôn **chịu khó** mang theo một món quà nhỏ cho chủ nhà.