"take the stuffing out of" بـVietnamese
التعريف
Khi ai đó mất tự tin, nhiệt huyết hoặc năng lượng sau một điều gì đó đáng thất vọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cách nói thân mật, thường dùng sau khi ai đó gặp khó khăn hoặc thất bại. Dùng để nói về tinh thần hoặc động lực, không dùng trực tiếp cho sức lực thể chất.
أمثلة
Losing the game really took the stuffing out of the team.
Thua trận đã **làm mất tinh thần** cả đội.
The bad news took the stuffing out of her.
Tin xấu **làm cô ấy mất tinh thần**.
Failing the test took the stuffing out of him.
Trượt bài kiểm tra **khiến cậu ấy nản lòng**.
That harsh criticism really took the stuffing out of me.
Lời phê bình gay gắt đó thực sự **làm tôi mất hết tinh thần**.
All those cancellations have just taken the stuffing out of our plans.
Tất cả những lần hủy bỏ đó đã **khiến kế hoạch của chúng tôi không còn động lực**.
It really takes the stuffing out of you when your hard work isn't recognized.
Cảm giác cố gắng mà không được ghi nhận thực sự **làm bạn mất động lực**.