"take the easy way out" بـVietnamese
التعريف
Tránh những tình huống khó khăn bằng cách chọn giải pháp đơn giản, dù nó không phải là tốt nhất.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường mang ý nghĩa chê trách, gợi ý sự lười biếng hoặc né tránh. Hay đi với các động từ như 'đừng', 'cố gắng', hoặc để diễn tả thái độ tiêu cực.
أمثلة
He didn't want to study, so he took the easy way out and copied his friend's homework.
Cậu ấy không muốn học nên đã **chọn cách dễ dàng** là chép bài của bạn.
Don't take the easy way out when you face a problem. Try to solve it properly.
Khi gặp vấn đề, đừng **chọn cách dễ dàng**. Hãy cố gắng giải quyết đúng cách.
Some people always take the easy way out instead of working hard.
Một số người luôn **chọn lối thoát dễ** thay vì làm việc chăm chỉ.
It was tempting to take the easy way out, but I knew I'd regret it later.
Rất hấp dẫn khi **chọn cách dễ dàng**, nhưng tôi biết mình sẽ hối tiếc sau này.
Whenever things get tough, he tries to take the easy way out instead of facing the problem.
Mỗi khi gặp khó khăn, anh ấy lại cố **chọn lối thoát dễ** thay vì đối mặt với vấn đề.
I know it's hard, but don't just take the easy way out—you'll learn more if you try.
Tôi biết điều đó khó, nhưng đừng chỉ **chọn cách dễ dàng**—nếu cố gắng, bạn sẽ học được nhiều hơn.