اكتب أي كلمة!

"take one for the team" بـVietnamese

hy sinh vì độichịu thiệt vì nhóm

التعريف

Chủ động chấp nhận điều không thoải mái hoặc thử thách để giúp đỡ nhóm hoặc tập thể.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này dùng thân mật trong nhóm bạn hoặc đồng nghiệp khi ai đó nhận phần khó hoặc không thích. Thường đi kèm thái độ hài hước hoặc hy sinh cho tập thể.

أمثلة

I will take one for the team and work late tonight.

Tôi sẽ **hy sinh vì đội** và làm việc muộn tối nay.

She took one for the team by cleaning up after the party.

Cô ấy đã **hy sinh vì đội** bằng cách dọn dẹp sau bữa tiệc.

Someone has to take one for the team and present first.

Ai đó phải **hy sinh vì đội** và thuyết trình trước.

Don’t worry, I’ll take one for the team and eat the last spicy wing.

Đừng lo, tôi sẽ **hy sinh vì đội** và ăn chiếc cánh cuối cùng cay này.

He always takes one for the team when there’s a tough job nobody wants.

Anh ấy luôn **hy sinh vì đội** mỗi khi có việc khó mà không ai muốn làm.

Guess I’ll take one for the team and tell the boss the bad news.

Xem ra tôi phải **hy sinh vì đội** và báo tin xấu cho sếp.