اكتب أي كلمة!

"take on the chin" بـVietnamese

chấp nhận (một cách mạnh mẽ)chịu đựng

التعريف

Chấp nhận khó khăn hay chỉ trích một cách mạnh mẽ, không than phiền.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thành ngữ không trang trọng, dùng khi đối mặt thất bại, chỉ trích hoặc tin xấu. Không dùng nghĩa đen. Thường thấy trong các cụm như 'just have to take it on the chin'.

أمثلة

Sometimes you have to take on the chin and keep going.

Đôi khi bạn phải **chấp nhận** và tiếp tục bước đi.

He lost the game but took it on the chin.

Anh ấy thua trận nhưng vẫn **chấp nhận**.

You need to take criticism on the chin if you want to improve.

Nếu muốn tiến bộ, bạn cần **chấp nhận chỉ trích**.

She didn’t get the promotion but just took it on the chin and kept working hard.

Cô ấy không được thăng chức nhưng vẫn **chấp nhận** và làm việc chăm chỉ tiếp tục.

Bad news happens—sometimes you just have to take it on the chin.

Tin xấu xảy ra—đôi khi bạn chỉ cần **chấp nhận**.

When the company downsized, Mark took it on the chin and soon found a new job.

Khi công ty cắt giảm nhân sự, Mark đã **chấp nhận** và nhanh chóng tìm được việc mới.