"take its toll" بـVietnamese
التعريف
Khi một điều gì đó gây ra hậu quả xấu hoặc tổn hại dần dần theo thời gian.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho tác động tiêu cực lâu dài như căng thẳng, bệnh tật hay thiên tai. Hay đi với “on” để chỉ đối tượng bị ảnh hưởng, ví dụ: 'takes its toll on health.'
أمثلة
Years of hard work can take its toll on your health.
Nhiều năm làm việc vất vả có thể **gây tổn hại** cho sức khỏe của bạn.
Not getting enough sleep will take its toll sooner or later.
Thiếu ngủ rồi cũng sẽ **gây tổn hại** thôi.
The war has taken its toll on the country.
Chiến tranh đã **gây tổn hại nghiêm trọng** cho đất nước.
All that stress from work is really taking its toll on me lately.
Toàn bộ căng thẳng từ công việc dạo này thực sự **gây ảnh hưởng xấu** cho tôi.
You can tell the years have taken their toll; he looks much older now.
Có thể thấy thời gian đã **gây tổn hại**; anh ấy trông già hơn nhiều bây giờ.
Lack of exercise will eventually take its toll on your body.
Thiếu vận động cuối cùng sẽ **gây tổn hại** cho cơ thể bạn.