اكتب أي كلمة!

"take its course" بـVietnamese

tự nhiên diễn rađể mọi việc diễn ra tự nhiên

التعريف

Khi một việc gì đó được để diễn biến tự nhiên mà không can thiệp hay thay đổi gì.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này hay dùng khi nói về quá trình như bệnh tật, tình cảm,... để con người không can thiệp mà để mọi việc tự nhiên phát triển. Dùng trong cả văn nói và viết.

أمثلة

Sometimes you just have to let the situation take its course.

Đôi khi bạn chỉ cần để tình huống **tự nhiên diễn ra**.

They decided to let the river project take its course.

Họ quyết định để dự án con sông **tự nhiên diễn ra**.

The doctor told us to let the illness take its course.

Bác sĩ bảo chúng tôi hãy để cho bệnh **tự nhiên diễn ra**.

You can’t control everything—sometimes, life just has to take its course.

Bạn không thể kiểm soát mọi thứ—đôi khi, cuộc sống phải **tự nhiên diễn ra**.

Let the relationship take its course and see what happens.

Hãy để mối quan hệ **diễn ra tự nhiên** và xem điều gì xảy ra.

We did our best—now all we can do is wait and let things take their course.

Chúng tôi đã làm hết sức—giờ chỉ còn đợi và để mọi việc **diễn ra tự nhiên**.