اكتب أي كلمة!

"take it that" بـVietnamese

cho rằngđoán là

التعريف

Tin hoặc cho là điều gì đó đúng dựa trên những gì ai đó nói hoặc làm, dù không nói thẳng ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong văn nói, khi suy đoán dựa vào thông tin gián tiếp. Không dùng khi ra lệnh. Thường theo sau là mệnh đề, ví dụ: 'take it that bạn...'.

أمثلة

I take it that you're coming to the party.

Tôi **cho rằng** bạn sẽ đến bữa tiệc.

We take it that the meeting is still on.

Chúng tôi **cho rằng** cuộc họp vẫn diễn ra.

You didn’t call, so I take it that you’re busy.

Bạn không gọi, nên tôi **cho rằng** bạn đang bận.

So, can I take it that you agree with me now?

Vậy, tôi **cho rằng** bây giờ bạn đã đồng ý với tôi chứ?

If nobody objects, I’ll take it that everyone’s happy with the plan.

Nếu không ai phản đối, tôi **cho rằng** mọi người đều hài lòng với kế hoạch.

I take it that you’ve heard the news already.

Tôi **cho rằng** bạn đã nghe tin rồi.