"take care of" بـVietnamese
التعريف
Quan tâm và đảm bảo nhu cầu hoặc sự an toàn, sức khỏe của ai đó hoặc cái gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho cả người và vật trong cả tình huống trang trọng và thân mật. Ví dụ: 'take care of a child' là chăm sóc trẻ em. Hàm ý trách nhiệm.
أمثلة
I will take care of the baby while you rest.
Khi bạn nghỉ ngơi, tôi sẽ **chăm sóc** em bé.
Can you take care of my plants while I'm away?
Bạn có thể **chăm sóc** cây giúp mình khi mình đi vắng không?
She always takes care of her little brother.
Cô ấy luôn **chăm sóc** em trai mình.
Don't worry, I'll take care of everything for the party.
Đừng lo, tôi sẽ **chăm lo** mọi thứ cho bữa tiệc.
Make sure to take care of yourself during the trip.
Hãy nhớ **chăm sóc** bản thân trong chuyến đi nhé.
The company pays someone to take care of customer emails.
Công ty trả lương cho ai đó để **chăm sóc** các email của khách hàng.