اكتب أي كلمة!

"swim against the current" بـVietnamese

bơi ngược dòng

التعريف

Làm hoặc suy nghĩ khác với đa số, đi ngược lại những gì được chấp nhận hay phổ biến.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng khi ai đó dám làm điều khác biệt, đi ngược lại xu hướng chung. Mang hàm ý can đảm hoặc bướng bỉnh. Các cụm tương tự: 'go against the grain', 'stand out from the crowd'.

أمثلة

It's hard to swim against the current when everyone disagrees with you.

Khi mọi người đều phản đối bạn, **bơi ngược dòng** rất khó khăn.

She chose to swim against the current by starting her own business.

Cô ấy đã chọn **bơi ngược dòng** khi tự mở công ty riêng.

Sometimes you need to swim against the current to make real change.

Đôi khi bạn phải **bơi ngược dòng** mới tạo ra được thay đổi thực sự.

I know I'm swimming against the current, but I believe this is the right thing to do.

Tôi biết mình đang **bơi ngược dòng**, nhưng tôi tin đây là điều đúng đắn.

He likes to swim against the current instead of following the crowd.

Anh ấy thích **bơi ngược dòng** hơn là chạy theo số đông.

If you always swim against the current, you'll develop a strong character.

Nếu bạn luôn **bơi ngược dòng**, bạn sẽ rèn luyện được tính cách mạnh mẽ.