"sweatpants" بـVietnamese
التعريف
Đây là loại quần rộng, thoải mái làm từ vải mềm, thường mặc khi tập thể dục hoặc ở nhà thư giãn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Quần nỉ' thường chỉ dùng trong môi trường thân mật, ở nhà hoặc đi tập gym. 'Quần jogger' thường ôm hơn ở phần ống. Không nhầm với 'quần legging' (rất bó) hay 'quần tây' (lịch sự).
أمثلة
I wear sweatpants when I relax at home.
Tôi mặc **quần nỉ** khi thư giãn ở nhà.
She bought new sweatpants for the gym.
Cô ấy đã mua **quần nỉ** mới để đi tập gym.
My sweatpants are very soft and warm.
**Quần nỉ** của tôi rất mềm và ấm.
He lives in sweatpants on the weekends.
Anh ấy toàn mặc **quần nỉ** vào cuối tuần.
Throw on your sweatpants and let’s watch a movie.
Mặc **quần nỉ** vào rồi cùng xem phim nhé.
I wish I could wear sweatpants to work every day.
Ước gì tôi có thể mặc **quần nỉ** đi làm mỗi ngày.