"swear on your mother's grave" بـVietnamese
التعريف
Một cách khẳng định rất mạnh mẽ rằng bạn nói thật, bằng cách thề trên mộ mẹ. Thường dùng để thể hiện sự thành thật tuyệt đối.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này rất cảm xúc, không nên dùng trong tình huống thông thường. Được dùng khi khẳng định sự thật ở mức độ tuyệt đối hoặc lúc cãi vã.
أمثلة
I swear on your mother's grave, I didn't take the money.
Tôi **thề trên mộ mẹ bạn**, tôi không lấy tiền.
Please believe me, I swear on your mother's grave.
Làm ơn tin tôi đi, tôi **thề trên mộ mẹ bạn**.
He said, "I swear on your mother's grave that it's true."
Anh ấy nói: “Tôi **thề trên mộ mẹ bạn** rằng đó là sự thật.”
I didn't touch your things, I swear on your mother's grave!
Tôi không đụng vào đồ của bạn, tôi **thề trên mộ mẹ bạn**!
Trust me, I swear on your mother's grave, that's what happened.
Tin tôi đi, tôi **thề trên mộ mẹ bạn**, chuyện đó đã xảy ra như vậy.
You don't have to swear on your mother's grave—I believe you.
Bạn không cần phải **thề trên mộ mẹ mình** đâu—tôi tin bạn mà.